đầu kéo hyundai hd1000 410ps

Hyundai HD1000

Nhiên liệu tiêu thụ

  • 32L/100Km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Giá: 1.670.000.000 VND
Khuyến mãi: Gói quà tặng trị giá 5.000.000 VND
Xuất xứ: Nhập Khẩu 100% Hàn Quốc
Kích thước tổng thể: 6,7m x 3,5m x 2,1m
Số chỗ ngồi: 02
Tải trọng hàng hóa: 38.615 kg
Kiểu động cơ: D6CA
Dung tích động cơ: 12.920 cc
Công suất cực đại: 335kW/ 2000 v/ph
Moment xoắn cực đại: 148 kg.m /1.500 rpm
Hộp số: 6 số tiến,1 số lùi
Kiểu dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Thể tích thùng nhiên liệu: 350 lít
Model: HD1000
Bảo hành: 02 Năm / 100.000 Km

Dòng sản phẩm xe đầu kéo Hyundai HD1000 được giới thiệu tại thì trường Việt Nam từ đầu những năm 2008 và nhanh chóng chiếm được tình cảm của người tiêu dung nhờ kiểu dáng hiện đại, các trang thiết bị tiện nghi và khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Đây cũng được xem là mẫu xe giúp khẳng định chất lượng ngày càng hoàn thiện của thương hiệu xe Hàn Quốc tại thị trường Việt Nam.

 


Đầu kéo Hyundai HD1000 hoàn toàn mới đánh dấu một kỉ nguyên mới cho dòng xe đầu kéo của Tập đoàn Hyundai Motors. Được xem như là chiếc đầu kéo 2 cầu hiệu quả nhất, Hyundai HD1000 thể hiện rõ nét đặc trưng của sự năng động và ngoại hình đậm chất thể thao kết hợp với những nét ấn tượng trong phân khúc xe tải nặng cao cấp.
Với các đặc điểm khung sát-xi cứng cáp, hệ thống treo ổn định, bộ làm mát khí nạp, v.v... Đầu kéo Hyundai HD1000 xứng đáng là dòng xe đáp ứng khả năng vận hành với tần suất cao và khá tiết kiệm nhiên liệu.

Dòng sản phẩm xe đầu kéo Hyundai HD1000 (410 ps) trang bị động cơ dầu diesel, hệ thống dẫn động 2 cầu. Xe được phân phối với 2 màu lựa chọn trắng và đỏ. Chế độ bảo hành 02 năm / 100.000 km tùy theo điều kiện nào tới trước.

Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và phục vụ chuyên nghiệp nhất. Hotline: 0902 499 771 (gặp Đức)

Dẫn hướng coupler được thiết kế lý tưởng cho nối mooc kéo theo sau an toàn và bảo trì dễ dàng. Các nút nối có khả năng chống sốc, khoảng cách giữa cabin và dẫn hướng coupler lớn dễ dàng tiếp cận với bộ phận điều khiển kết nối mooc. Nó cũng bao gồm một hộp công cụ có kích thước lớn và cung cấp bảo vệ cho các thùng nhiên liệu, pin và bình khí. Trục trước có tải trọng lớn hơn đảm bảo điều kiện tốt nhất của lái xe, ổn định và cải thiện độ bền

Trục sau có công suất mô-men xoắn cao, đạt hiệu suất tốt nhất và độ bền trong khi xe phải hoạt động trong những cung đường khó.Trục trước có tải trọng lớn hơn đảm bảo điều kiện tốt nhất của lái xe ổn định và cải thiện độ bền.

 

Nội thất  bên trong xe đầu kéo HD1000 được trang bị đầy đủ tiện nghi theo tiêu chuẩn của hãng. Hệ thống làm mát bằng điều hòa 2 chiều kết hợp hệ thống quạt gió, giúp không gian bên trong cabin luôn thoáng mát, tạo cảm giác dễ chịu cho người ngồi trong cabin. Vô lăng tích hợp các nút điều khiển đa chức năng giúp cho người điều khiển thuận tiện kiểm soát xe.

Đầu kéo Hyundai HD1000 được trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh giải trí, radio có thẻ cắm usb, đĩa CD, giúp người lái có những phút giây thư giãn trong những giờ làm việc căng thẳng. Đặc biết, do tính mục đích công việc của loại đầu kéo HD1000 này là chuyên vận chuyển hàng hóa đường dài, nên xe được trang bị.

 

MODEL

HD700

HD1000

Cab type (Loại xe)

Ô tô Đầu Kéo

Kiểu Cabin

Cabin có giường nằm

Cabin có giường nằm

Drive System (Hệ thống lái)

LHD 6 x 4

LHD 6 x 4

Application Engines (Loại động cơ)

D6AC

D6CA41

Dimemsions (mm)  Kích Thước

Ovecall Kích thước bao ngoài (Dài x rộng x Cao)

6865 x 2495 x 3130

Wheel Base (Chiều dài cơ sở)

4350

Vệt bánh xe (trước/sau)

Wheel Tread (Chiều ngang cơ sở)

2040/1850

Min. Ground Clearance(Khoảng sáng gầm xe)

250

Overhang(Góc thoát) (Front (Trước)/Rear (Sau)

1495/820

Weight (Kg)(Trọng lượng)

Empty Vehicle Weight (trọng lượng bản thân) 

8780

8930

Tác dụng lên trục trước/sau

4300/4480

4600/4420

Max. Gross Vehicle Weight  Trọng lượng toàn bộ.

30130

Phân bổ Front (Trước)/Rear (Sau)

6530/11800 x 2

Calculated Performance (Thông số đặc tính)

Max. Speed (Km/h) tốc độ tối đa

99

120

Max. Gradeability (tan0)%

(Khả năng leo dốc)

53.7

85.5

Min. Turning Radius(m)

(Bán kính vòng quay tối thiểu)

6.8

9.5

Specifications Thông số khung gầm

Model

D6AC

D6CA41

Loại động cơ

Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, Phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

Displacement (Dung tích)

11.149 cm3

12.920 cm3

Đường kính xylanh x hành trình pitong (mm)

130 x 140

133 x 155

Công suất Max.Power/Torques (ps/rpm)

340/2000

410/1900

Momen xoắn kg.m (N.m) rpm)

148(1450)/1200

188(1842)/1500

Tiêu chuẩn khí thải

Euro2

Euro2

Hệ thống làm mát

Làm mát tuần hoàn, cưỡng bức bằng bơm ly tâm

Battery (Máy phát điện)

24V – 60A

24V – 80A

 

MODEL (LOẠI XE)

HD700

HD1000

Hệ thống nhiên liệu

Bơm nhiên liệu

Bosch

Hệ thống Delphi EUI

Điều tốc

Cơ khí, tùy chỉnh theo tốc độ động cơ

 Điều khiển điện tử

Lọc dầu

Màng lọc dầu thô và tinh

Hệ thống bôi trơn

Dẫn động

Được dẫn động bằng bơm bánh răng

Lọc dầu

Màng mỏng nhiều lớp

Làm mát

Dầu bôi trơn được làm mát bằng nước

Hệ thống van

Van đơn, bố trí 02 van /1 xy lanh

Ly hợp

Kiểu loại

Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực trợ lực chân không

Đường kính dĩa ma sát

Trong

Ø430

Ngoài

Ø242

Transmission   (Hộp số)

Model

H160S2x5

ZF16S151

Kiểu loại (Type)

Cơ khí dẫn động thủy lực 10 số tiến 2 số lùi

Cơ khí dẫn động thủy lực 16 số tiến 2 số lùi

Dầu hộp số

Tiêu chuẩn SAE80W

Trục Các  -  đăng

Mode

S1810

Kiểu loại

Dạng ống, thép đúc

Đường kính x độ dày

Ø114.3 x 6.6t

Cầu sau

Model

D12HT

Kiểu loại (Type)

Giảm tải hoàn toàn

Tải trọng cho phép (Kg)

26.000 (13.000 X 2)

Tỷ số truyền cầu sau

4.333

Dầu bôi trơn

Tiêu chuẩn SAE 80/90W

Cầu trước

Kiểu loại

Dầm một

Tải trọng cho phép (Kg)

6.550

Lốp và Mâm

Kiểu loại

Trước đơn/sau đôi

Lốp/Mâm

12R22.5 – 16PR

 

MODEL (LOẠI XE)

HD700

HD1000

Hệ thống lái

Kiểu loại

Trục vít – ecu bi

Đường kính vô lăng (mm)

500

Độ nghiêng tay lái (độ)

9

Tỷ số truyền

21.6

22.2

Góc đánh lái

Ra ngoài

49

Vào trong

39

Hệ thống phanh

Phanh Chính

Dẫn động

Khí nén 2  dòng kiều van bướm

Kích thước mm

410 x 156 x 19 (Trục trước)

410 x 220 x 19 (trục sau)

Bầu hơi

140 lít

Phanh hỗ trợ đỗ xe

Bầu hơi có sử dụng lò xo, tác dụng lên bánh xe chủ động

Phanh hỗ trợ

Phanh khí xả van bướm đóng mở bằng hơi

Giảm sốc

Kiểu loại (Trước /sau)

Nhíp Bán nguyệt giảm, chấn thủy lực

Thùng nhiên liệu

350lit thùng thép, 380lit thùng nhôm

Khung xe

Dạng chữ H, bố trí các tavet tại các điểm chịu lực chính.

Kích thước

Chassis

302 x 90 x 8t

BODY

Kiểu loại

Điều khiển độ nghiêng bằng thủy lực, kết cấu thép hàn, chấn dập định hình.

Liên kết Cabin & Thân xe

Bằng chốt hãm, có lò xo giảm chấn

Kính chắn gió

Dạng một tấm liền, kính an toàn nhiều lớp

Gạt nước

Điều khiển điện với 3 cấp độ, liên tục, nhanh, chậm

Ghế lái

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả, trượt và điều chỉnh độ cao thấp

Ghế phụ xe

Ghế nệm bọc Vinyl, bật ngả,

 

có thể bạn sẽ thích
ĐỐI TÁC & TÀI TRỢ
icon

COPYRIGHT © 2016 HYUNDAI

DESIGN BY PTIT