xe tai hyundai, xe ben hyundai, gia xe tai hyundai, hyundai, hyundai tai, xe tải hyundai, xe hyundai, hyundai nam phat

HINO 9,4 TẤN

Nhiên liệu tiêu thụ

  • 32L/100Km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Giá: Liên hệ
Khuyến mãi: Quà tặng lên đến 5.000.000 VND
Xuất xứ: Nhật Bản
Kích thước tổng thể: 12.025 x 2.415 x 2.630
Số chỗ ngồi: 03
Tải trọng hàng hóa:
Kiểu động cơ: HINO J08E - UG
Dung tích động cơ: 7.684 cc
Công suất cực đại: 235 PS - (2.500 vòng/phút)
Moment xoắn cực đại: 706 N.m - (1.500 vòng/phút)
Hộp số: MF06S
Kiểu dẫn động: Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Thể tích thùng nhiên liệu: 200 lít
Model: HINO 500 SERIES FG
Bảo hành: 1 năm không giới hạn km

HINO 500 Series Model FG dòng xe tải nặng xuất xứ Nhật Bản tải trọng 9 tấn có khung thùng lớn nhất sấp sỉ 10,000 (mm) dành cho khách hàng chuyên chở hàng cồng kềnh. đa dạng về các loại thùng như xe ép rác, xe cứu hộ, xe bồn téc…. HINO  luôn đưa khách hàng sử dụng sản phẩm xe tải Hino lên vị trí ưu tiên hàng đầu qua việc chế tạo, cung cấp những sản phẩm chất lương cao nhất,luôn đảm bảo duy trì hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt trong tất cả những quy trình công nghệ do công ty thực hiện.

Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và phục vụ chuyên nghiệp nhất. Hotline: 0902 499 771 (gặp Đức)

MODEL

FG8JJSB

FG8JPSB

FG8JPSL

FG8JPSU

Tổng tải trọng

Kg

15.100

Tự trọng

Kg

4.515

4.680

4.895

5.230

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

4.280

5.530

6.465

6.985

Kích thước bao ngoài
D R C

mm


7.520
2.415
2.630


9.410
2.425
2.630


10.775
2.425
2.630


12.025
2.415
2.630

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

5.365

7.255

8.620

10.120

Động cơ

Model

 

J08E – UG

Loại

 

Động cơ Diesel HINO J08E - UG (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại
(Jis Gross)

PS

235 - (2.500 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại
(Jis Gross)

N.m

706 - (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

Dung tích xylanh

cc

7.684

Tỷ số nén

 

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm Piston

Ly hợp

Loại

   

Hộp số

Model

 

MF06S

Loại

 

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

 

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Cỡ lốp

 

10.00R – 20

Tốc độ cực đại

Km/h

106

88,75

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

38,3

32

32

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

200

Tính năng khác

   

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Không có

Phanh khí xả

Không có

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

có thể bạn sẽ thích
ĐỐI TÁC & TÀI TRỢ
icon

COPYRIGHT © 2016 HYUNDAI

DESIGN BY PTIT