xe tai hyundai, xe ben hyundai, gia xe tai hyundai, hyundai, hyundai tai, xe tải hyundai, xe hyundai, hyundai nam phat

HINO 500 SERIES FM

Nhiên liệu tiêu thụ

  • 32L/100Km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Giá: Liên Hệ
Khuyến mãi: Quà tặng lên đến 5.000.000 VND
Xuất xứ: Nhật Bản
Kích thước tổng thể: 8.480 x 2.460 x 2.700
Số chỗ ngồi: 03
Tải trọng hàng hóa: 16.000 kg
Kiểu động cơ: Diesel HINO J08E
Dung tích động cơ: Cơ khí có trợ lực thủy lực
Công suất cực đại: 2.500 vòng/phút
Moment xoắn cực đại: 745 N.m - (1.500 vòng/phút)
Hộp số: EATON 8209
Kiểu dẫn động:
Thể tích thùng nhiên liệu: 200 lít
Model: HINO 500 SERIES FM
Bảo hành: 1 năm không giới hạn km

HINO 500 Series Model FM rất thành công ở thị trường trong nước và ngoài nước được thử nghiệm ở nhiều quốc gia trên thế giới. được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến,sang trọng về hình thức mạnh mẽ về phong cách.

Model FM mang lại cho người sử dụng cảm giác sang trọng và an toàn.với thiết kế tinh tế khoa học nội thất tiện nghi,vươt trội tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, bền bỉ. tải trọng 16 tấn là xe tải nặng Riêng Model FM được sử dụng cho xe chuyên dùng như Xe chở xăng dầu, Xe phun nước rửa đường, Xe ép rác, xe Ben, xe bồn... . Hino luôn đưa khách hàng sử dụng sản phẩm xe tải Hino lên vị trí ưu tiên hàng đầu qua việc chế tạo, cung cấp những sản phẩm chất lương cao nhất và dịch vụ tốt nhất.

Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và phục vụ chuyên nghiệp nhất. Hotline: 0902 499 771 (gặp Đức)

MODEL

FM8JNSA

FM2PKSM

FM2PKSD

Tổng tải trọng

Kg

24.000 (26.000)

Tự trọng

Kg

6.560

7.380

7.355

Kích thước xe

Chiều dài cơ sở

mm

4.130 + 1.300

3.380 + 1.300

Kích thước bao ngoài (DxRxC)

mm

8.480 x 2.460 x 2.700

7.300 x 2.475 x 2.865

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối

mm

6.325

5.095

Động cơ

Model

 

J08E - UF

P11C – UB

Loại

 

Động cơ Diesel HINO J08E - UF(Euro2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Động cơ Diesel HINO P11C - UB (Euro 2)

tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại 
(Jis Gross)

PS

260 - (2.500 vòng/phút)

320 - (2.150 vòng/phút)

Moomen xoắn cực đại 
(Jis Gross)

N.m

745 - (1.500 vòng/phút)

1.128 - (1.500 vòng/phút)

Đường kính xylanh x hành trình piston

mm

112 x 130

112 x 150

Dung tích xylanh

cc

7.684

10.520

Tỷ số nén

 

18:1

16:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

 

Bơm Piston

Bơm Piston

Ly hợp

Loại

 

 

 

 

Hộp số

Model

 

EATON 8209

HK06SR

Loại

 

9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9

6 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 2 đến số 6

Hệ thống lái

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Hệ thốnh phanh

 

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Hệ thống phanh, khí nén, 2 dòng, cam phanh chữ S, cơ cấu tự động điều chỉnh má phanh

Cỡ lốp

 

10.00R - 20 (11.00R - 20)

11.00R – 20

Tốc độ cực đại

Km/h

93

85

95

Khả năng vượt dốc

Tan(%)

42

41,8

36,7

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị khóa an toàn

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

và các thiết bị khóa an toàn

Thùng nhiên liệu

L

 

Tính năng khác

 

 

 

 

Hệ thống phanh phụ trợ

 

Hệ thống treo cầu trước

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 

Hệ thống treo cầu sau

 

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

 

Cửa sổ điện

 

Khoá cửa trung tâm

 

CD&AM/FM Radio

 

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao

 

Lựa chọn

Lựa chọn

Số chỗ ngồi

Người

3

3

có thể bạn sẽ thích
ĐỐI TÁC & TÀI TRỢ
icon

COPYRIGHT © 2016 HYUNDAI

DESIGN BY PTIT