xe tai hyundai, xe ben hyundai, gia xe tai hyundai, hyundai, hyundai tai, xe tải hyundai, xe hyundai, hyundai nam phat

ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU

Nhiên liệu tiêu thụ

  • 32L/100Km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Giá: Liên Hệ
Khuyến mãi: Quà tặng lên đến 5.000.000 VND
Xuất xứ: Nhật Bản
Kích thước tổng thể: 6.780 x 2.495 x 3.325 mm
Số chỗ ngồi: 03
Tải trọng hàng hóa: 38.645 kg
Kiểu động cơ: HINO E13C-TR
Dung tích động cơ: 10.520 cc
Công suất cực đại: 350/2.100 PS/rpm
Moment xoắn cực đại: 1.460/1.100 Nm/rpm
Hộp số: ZF16S221
Kiểu dẫn động: Hộp số cơ khí,
Thể tích thùng nhiên liệu: 400 lít
Model: HINO 700 SERIES SS2PKUA
Bảo hành: 1 năm không giới hạn km

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Euro 3 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải, điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp. Đầu kéo HINO Nhập khẩu nguyên chiếc từ  Nhật Bản, đầu kéo 2 cầu, đầu kéo 1 cầu mới 100%. Cabin rộng đẹp, nội thất tiện nghi sang trọng sức kéo cao.

Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và phục vụ chuyên nghiệp nhất. Hotline: 0902 499 771 (gặp Đức)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO HINO 2 CẦU SS1EKVA(6X4) TẢI TRỌNG KÉO THEO 60 TẤN.

MODEL

HINO 72813

Mã sản xuất

SS1EKVA

Vị trí tay lái

Bên trái

Công thức bánh xe

6 x 4

Tổng tải trọng của xe (kg)

28.300

Tổng tải trọng kéo theo của xe (kg)

60.000

Sức chở của cầu

Cầu trước (kg)

7.500

Cầu sau (kg)

21.800

Kích thước xe

Tổng chiều dài (mm)

7.030

Tổng chiều cao (mm)

3.345

Tổng chiều rộng (mm)

2.490

Chiều dài cơ sở (mm)

3.300 + 1.310

Khoảng nhô phía sau

1.015

Động cơ

Model

E13C-TR (EURO-3)

Loại

Diezel, 4 kỳ 6 xi lanh thẳng hàng, 12.913 cc, turbo tăng áp, có làm mát khí nạp

Công suất cực đại

331 KW (450 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

1.912 Nm (195 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút

Hộp số

Model

ZF16S221

Loại

Hộp số cơ khí, 16 số tiến 2 cấp số lùi đồng tốc từ số 1 đến số 16; Tỷ số truyền số 1 - 13.804:1; số 16 - 0.835:1

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S”

Phanh dừng

Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng

Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít)

 400

Cỡ lốp

295/80R22.5

Tính năng

Vận tốc cực đại (km/h)

96

Khả năng leo dốc (%)

46.3

có thể bạn sẽ thích
ĐỐI TÁC & TÀI TRỢ
icon

COPYRIGHT © 2016 HYUNDAI

DESIGN BY PTIT