xe tai hyundai, xe ben hyundai, gia xe tai hyundai, hyundai, hyundai tai, xe tải hyundai, xe hyundai, hyundai nam phat

ĐẦU KÉO HINO 1 CẦU

Nhiên liệu tiêu thụ

  • 32L/100Km
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Giá: Liên Hệ
Khuyến mãi: Quà tặng lên đến 5.000.000 VND
Xuất xứ: Nhật Bản
Kích thước tổng thể: 5.715 x 2.49 x 2.98
Số chỗ ngồi: 02
Tải trọng hàng hóa: 45,000 kg
Kiểu động cơ: E13C-TL
Dung tích động cơ: 12.913 cc
Công suất cực đại: 1.800 vòng/phút
Moment xoắn cực đại: 1.100 vòng/phút
Hộp số: Hx07
Kiểu dẫn động: Hộp số cơ khí
Thể tích thùng nhiên liệu: 400
Model: HINO 700 SERIES SH1EEVA
Bảo hành: 1 năm không giới hạn km

Xe tải Hino 700 series với động cơ E13C, Euro 3 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng xe tải nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải , điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng xe tải nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp.

Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất và phục vụ chuyên nghiệp nhất. Hotline: 0902 499 771 (gặp Đức)

MODEL

HINO 72013

HINO 72813

Mã sản xuất

SH1EEVA

SS1EKVA

Vị trí tay lái

Bên trái

Công thức bánh xe

4 x 2

6 x 4

Tổng tải trọng của xe

19.5

28.3

Tổng tải trọng kéo theo của xe

45

60

Sức chở của cầu

Cầu trước (kg)

7.5

Cầu sau (kg)

13

21.8

Kích thước xe

Tổng chiều dài (mm)

5.715

7.03

Tổng chiều cao (mm)

2.98

3.345

Tổng chiều rộng (mm)

2.49

Chiều dài cơ sở (mm)

3.3

3.300 + 1.310

Khoảng nhô phía sau

1.015

Động cơ

Model

E13C-TL (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3)

E13C-TR (Tiêu chuẩn khí thải EURO-3)

Loại

Diezel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, 12.913 cc, turbo tăng áp, có làm mát khí nạp

Công suất cực đại

302 KW (410 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút

331 KW (450 PS) tại số vòng quay 1.800 vòng/phút

Mô men xoắn cực đại

1.618 Nm (165 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút

1.912 Nm (195 kgfm) tại số vòng quay 1.100 vòng/phút

Hộp số

Model

Hx07

ZF16S221

Loại

Hộp số cơ khí, 7 số tiến 1 số lùi đồng tốc từ số 2 đến số 7; Tỷ số truyền số 1 - 6.230:1; số 7 - 0.595:1

Hộp số cơ khí, 16 số tiến 2 cấp số lùi đồng tốc từ số 1 đến số 16; Tỷ số truyền số 1 - 13.804:1; số 16 - 0.835:1

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh khí nén 2 dòng, cam phanh dạng chữ “S”

Phanh dừng

Phanh lò xo tác dụng lên bánh cầu sau

Phanh lò xo tác dụng lên bánh trước và bánh sau trước dùng trong trường hợp phanh khẩn cấp và phanh dừng

Dung tích bình chứa nhiên liệu (lít)

400

Cỡ lốp

295/80R22.5 - 153/150

295/80R22.5

Tính năng

Vận tốc cực đại (km/h)

117

96

Khả năng leo dốc (%)

24.6

46.3

có thể bạn sẽ thích
ĐỐI TÁC & TÀI TRỢ
icon

COPYRIGHT © 2016 HYUNDAI

DESIGN BY PTIT